Công khai cam kết chất lượng giáo dục 2013- 2014

Nội dung công khai
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 ...
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
Thuận lợi, theo kế hoạch chung của TP tuyển 100% số trẻ đúng tuổi tại địa bàn được phân bổ (Kể cả HS tạm trú trên địa bàn)
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giáo viên giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01-9-2006 của Bộ Giáo dục
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 2lần/năm
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Trường có 33 phòng học để phục vụ việc học tập cho học sinh. Hiện nay, trường có 1 phòng tin học, có 02 bảng tương tác phục vụ cho việc học của học sinh.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục kỹ năng sống, hội thi ATGT, hội thi nghi thức Đội, sử dụng điện an toàn, hiệu quả và tiết kiệm điện trong trường học và gia đình, thăm mẹ Việt Nam anh hùng, ngoài ra trường tổ chức dạy AEROBIC, CLB võ Taekwondo, khóa bơi lội phòng chống đuối nước cho học sinh.
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
Đội ngũ giáo viên, Cán bộ quản lý tại trường đều có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn (100%). Thực hiện quản lý nhà trường theo hướng hiện đại, thân thiện, đúng chỉ đạo của các cấp lãnh đạo.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Dự kiến kết quả đạt được trong năm:
- Hạnh kiểm: + HT tốt 12%, Hoàn thành 88% 
- Học tập: Học sinh hoàn thành: 97,5%,  học sinh không hoàn thành: 2,5%
- Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.
 
   
Hòa Phú, ngày 06 tháng 09 năm 2013
HIỆU TRƯỞNG
 
 
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2012-2013
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 976 271 208 182 179 136
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 976 271 208 182 179 136
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100% 100% 100% 100% 100% 100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt 976 271 208 182 179 136
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
397 125 89 70 82 31
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
415 101 83 81 82 68
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
148 32 35 29 15 37
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
16 13 1 2 0 0
2 Toán 976 271 208 182 179 136
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
703 182 168 129 123 101
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
208 58 34 40 43 33
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
49 20 5 12 10 2
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
16 11 1 1 3 0
3 Khoa  học 315       179 136
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
273       160 113
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
36       15 21
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
6       4 2
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 315          
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
248       145 103
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
56       23 33
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
11       11 0
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0       0 0
 
 
5 Tiếng nước ngoài 315       `179 136
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
62       29 33
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
96       64 32
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
105       58 47
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
52       28 24
6 Tiếng dân tộc            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 976 271 208 182 179 136
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
114 30 14 20 35 15
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
862 241 194 162 144 121
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 661 271 208 182    
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
52 18 17 17    
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
609 253 191 165    
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 976 271 208 182 179 136
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
67 8 14 16 15 14
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
909 263 194 166 164 122
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 976 271 208 182 179 136
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
26 5 4 5 7 5
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
950 266 204 177 172 131
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
84 20 17 15 19 13
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
892 251 191 167 160 123
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
34 10 3 8 0 13
b Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
942 261 205 174 177 123
c Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 955 256 207 180 176 136
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường)
351 112 84 66 60 29
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 436 109 86 80 90 71
2 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 21 15 1 2 3 0
3 Lên lớp (sau khi thi lại ) 4 4        
4 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường ) 17 11 1 2 3 0
5 Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường)   1        
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
          136
                                               
                                                                             Hòa Phú, ngày 20 tháng 05 năm 2013
                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                 
 
 
 
                                                                                              Lê Văn Nhúm
 

 
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 
                                                           THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2013-2014
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 19/12 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 0 -
2 Phòng học bán kiên cố 13 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 5727  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4895  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 832  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 64  
3 Diện tích thư viện (m2) 64  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 192  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
30 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 6 1
3 Khối lớp 3 6 1
4 Khối lớp 4 6 1
5 Khối lớp 5 6 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 0
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 10  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 3  
6 Bộ âm thanh đa năng 0  
7 Am ly 0  
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 0 1 1 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường   X
XIX Tường rào xây X  
                                                 
                                                 Hòa Phú, ngày 01 tháng 09 năm 2013
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                
 
   
 
                                                               Lê Văn Nhúm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2013-2014
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
58 53 5     13 28 12 5  
I Giáo viên 44 44       10 24 10    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 34         7 17 10    
1 Mĩ thuật 2           2      
2 Thể dục 3         1 2      
3 Âm nhạc 1         1        
4 Tiếng nước ngoài 4         1 3      
5 Tin học                    
II Cán bộ quản lý 3 3       2 1      
1 Hiệu trưởng 1           1      
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 11 6 5     1 3 2 5  
1 Nhân viên văn thư 1         1        
2 Nhân viên kế toán 1             1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1             1    
5 Nhân viên thư viện 1           1      
6 Nhân viên khác 7           2   5  
 
                                                 Hòa Phú, ngày 01 tháng 09 năm 2013
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                
 
   
 
                                                               Lê Văn Nhúm
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây