BIỂU MẪU CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ SỐ 09/2009/TT-BGDĐT năm học 2017 - 2018

Cấc biểu mẫu công khai gồm:
                                                                  Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 ...

I

Điều kiện tuyển sinh
Thuận lợi, theo kế hoạch chung của TP tuyển 100% số trẻ đúng tuổi tại địa bàn được phân bổ (Kể cả HS tạm trú trên địa bàn)

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giáo viên giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01-9-2006 của Bộ Giáo dục

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 2lần/năm


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Trường có 33 phòng học để phục vụ việc học tập cho học sinh. Hiện nay, trường có 1 phòng tin học, có 02 bảng tương tác phục vụ cho việc học của học sinh.


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục kỹ năng sống, hội thi ATGT, hội thi nghi thức Đội, sử dụng điện an toàn, hiệu quả và tiết kiệm điện trong trường học và gia đình, thăm mẹ Việt Nam anh hùng, ngoài ra trường tổ chức dạy AEROBIC, CLB võ Taekwondo, khóa bơi lội phòng chống đuối nước cho học sinh.


VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
Đội ngũ giáo viên, Cán bộ quản lý tại trường đều có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn (100%). Thực hiện quản lý nhà trường theo hướng hiện đại, thân thiện, đúng chỉ đạo của các cấp lãnh đạo.


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Dự kiến kết quả đạt được trong năm:
- Hạnh kiểm: 100% HS thực hiện đầy đủ
- Học tập: Học sinh hoàn thành: 98%,  học sinh không hoàn thành: 2%
- Sức khỏe: 100% HS sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.
 
 
Hòa Phú, ngày 06 tháng 09 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
   

                                                                Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 989 261 199 196 186 147
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 989 261 199 196 186 147
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100% 100% 100% 100% 100% 100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực 989 261 199 196 186 147
1 Tiếng Việt 989 261 199 196 186 147
  Hoàn thành   251 193 194 181 146
  Chưa hoàn thành   10 6 2 5 1
2 Toán 989 261 199 196 186 147
  Hoàn thành   251 199 187 180 147
  Chưa hoàn thành   10 0 9 6 0
3 Khoa  học 333       186 147
  Hoàn thành
 
332       185 147
  Chưa hoàn thành 1       1 0
4 Lịch sử và Địa lí 333       186 147
  Hoàn thành 333       186 147
  Chưa hoàn thành         0 0
5 Tiếng nước ngoài 989 261 199 196 186 147
  Hoàn thành 983 259 196 196 185 147
  Chưa hoàn thành 6 2 3 0 1 0
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
a Điểm 10            
b Điểm 9            
c Điểm 8            
d Điểm 7            
7 Tin học            
a Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
           
d Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
9 Tự nhiên và Xã hội 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
10 Âm nhạc 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
11 Mĩ thuật 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
12 Thủ công (Kỹ thuật) 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
13 Thể dục 989 261 199 196 186 147
a Hoàn thành 989 261 199 196 186 147
b Chưa hoàn thành            
V Tổng hợp kết quả cuối năm học 2015 - 2016 989 261 199 196 186 147
1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 950  245 193 187 179 146

a
Trong đó:
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường)
           
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường)            
2 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 39 16 6 9 7 1
3 Lên lớp (sau khi thi lại ) 19 2 5 8 4 0
4 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường ) 20 14 1 1 3 1
5 Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số HS toàn trường) 0 0 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
          146
                                               
                                               Hòa Phú, ngày 01 tháng 5  năm 2016
                                                                Thủ trưởng đơn vị                                              



    
                                                                    Lê Văn Nhúm



Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ
                                                           
                                                                    THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 33/33 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 33 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 9.302  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3907.95  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1801.6  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 64  
3 Diện tích thư viện (m2) 202  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 1.026.34  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
30 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 2  
2 Khối lớp 2 2  
3 Khối lớp 3 3  
4 Khối lớp 4 3  
5 Khối lớp 5 2  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 0
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 8  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 3  
6 Bộ âm thanh đa năng 0  
7 Amly 0  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 75
XI Nhà ăn 300
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 18 0 18 0 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
                                                   ....., ngày......tháng......năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                 (Ký tên và đóng dấu)





















Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT THỦ DẦU MỘT
  TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHÚ                            
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo


Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS


ThS


ĐH




TCCN


Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
63 58 5     27 19 12 5  
I Giáo viên 48 48       24 16 8    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 35         17 10 8    
1 Mĩ thuật 2           2      
2 Thể dục 4         2 2      
3 Âm nhạc 2         2        
4 Tiếng nước ngoài 4         2 2      
5 Tin học 1         1        
II Cán bộ quản lý 3 3       2 1      
1 Hiệu trưởng 1           1      
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 12 7 5     1 2 4 5  
1 Nhân viên văn thư 1             1    
2 Nhân viên kế toán 1         1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1             1    
5 Nhân viên thư viện 1           1      
6 Nhân viên khác 8           1 2 5  

                                                   ....., ngày......tháng......năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây